Các thuật ngữ được sử dụng trong Advertising (thiết kế quảng cáo)

Thứ năm - 09/05/2013 15:55

Mỗi một ngành nghề đều có vô số thuật ngữ (glossary), sau đây TYM củng cố lại cho bạn một số thuật ngữ rất cơ bản trong ngành thiết kế quảng cáo, “mần” gì thì “mần” bạn bắt buộc phải hiểu rõ và gọi tên đúng.

Mỗi một ngành nghề đều có vô số thuật ngữ (glossary), sau đây TYM củng cố lại cho bạn một số thuật ngữ rất cơ bản trong ngành thiết kế quảng cáo, “mần” gì thì “mần” bạn bắt buộc phải hiểu rõ và gọi tên đúng.

Các thuật ngữ được sử dụng trong Advertising (thiết kế quảng cáo)

1. TVC (TELEVISION COMMERCIAL): CÁC QUẢNG CÁO TRÊN TV

Các thuật ngữ được sử dụng trong Advertising (thiết kế quảng cáo)

2. PRINT AD: QUẢNG CÁO TRÊN CÁC BÁO, TẠP CHÍ.

Các thuật ngữ được sử dụng trong Advertising (thiết kế quảng cáo)
 

3. HEADLINE:

Đây là dòng chữ nhấn mạnh nội dung, thu hút sự chú ý hoặc thông điệp chính của Print Ad hoặc TVC, thường được thể hiện rất ấn tượng, quyết định 50% thành công của 1 TVC hoặc PA
VD:  Headline là dòng MADE IN BRITAIN

Các thuật ngữ được sử dụng trong Advertising (thiết kế quảng cáo)

4. COPY:

là đoạn text trên print ad, thể hiện nội dung của print ad
VD: Phần chữ trong vòng tròn xanh là copy

Các thuật ngữ được sử dụng trong Advertising (thiết kế quảng cáo)

5. SLOGAN (CÒN GỌI TAG LINE):

Câu khẩu hiệu, đại diện cho thông điệp của cả một chiến dịch quảng cáo, câu slogan hay là câu đi vào lòng người bởi ý nghĩa, dễ đọc và nói lên được chức năng, khác biệt của sản phẩm:
VD: Câu slogan được xem là thành công nhất mọi thời đại, đi vào lời ăn tiếng nói của mọi người khi muốn động viên ai thực hiện một điều gì đó: “Just do it” của Nike

Các thuật ngữ được sử dụng trong Advertising (thiết kế quảng cáo)

6. COPYWRITER:

Người làm nghề viết những câu slogan và copy cho sản phẩm. Hiểu rộng hơn, copywriter là những con người sống để sáng tạo, do đó họ còn có thể cung cấp ý tưởng cho website hoặc một chương trình event.
VD: Copywriter huyền thoại đã qua đời ở tuổi 75 Gary Halbert

7. STORYBOARD:

Để diễn tả 1 kịch bản TVC, công ty quảng cáo phải thể hiện được TVC đó sơ nét qua hình thức các hình vẽ (như hoạt hình) để giúp khách hàng mường tượng ra được, từ đó đi đến chấp nhận hay không ý tưởng công ty đưa ra. Storyboard do đó rất quan trọng, và thường được vẽ tay (sketch):
VD:

Các thuật ngữ được sử dụng trong Advertising (thiết kế quảng cáo)

8. CREATIVE BRIEF:

Bản thiên hướng sáng tạo, tóm tắt ngắn gọn về sản phẩm, mục tiêu, đối tượng khách hàng, thông điệp,… Chỉ khi được viết tốt, rõ ràng, agency quảng cáo mới có thể thực hiện chính xác nhất yêu cầu của khách hàng đưa ra.

Các thuật ngữ được sử dụng trong Advertising (thiết kế quảng cáo)


9.AD AGENCY:

Công ty quảng cáo (các bạn lưu ý sau này đừng dùng cụm từ “Advertising company” nhé
VD: Agency nổi tiếng khắp thế giới (và cũng đã có mặt ở VN) Satchi & Satchi

Các thuật ngữ được sử dụng trong Advertising (thiết kế quảng cáo)

10. ARTWORK:

Tên gọi chung của các tác phẩm do agency thực hiện hoàn tất từ poster, print ad, biểu đồ, hình chụp, phác thảo…

Các thuật ngữ được sử dụng trong Advertising (thiết kế quảng cáo)

11. CAMPAIGN:

chiến dịch quảng cáo, thường kéo dài từ 2 đến 3 tháng.
VD: Campaign của beer Hasa, Mỹ với sự kết hợp giữa Ogilvy Johannesburg và giám đốc sáng tạo Giaco Hngelini của Velocity Films khá thành công với 7 TVC, được đánh giá là “The Hansa campaign is a great example of fresh, brave work”, tạo nên hình mẫu phái nữ gợi cảm, không kém phần mạnh mẽ.

 

Các thuật ngữ được sử dụng trong Advertising (thiết kế quảng cáo)

12. CONCEPT:

Ý tưởng chung, bao quát sau một slogan hoặc 1 campaign quảng cáo
VD: Concept của KRIM Restaurant: Xanh lá sang trọng, thượng lưu do đó tất cả mọi thứ từ brochure, menu, namecard… cũng đều phải toát lên điều ấy

Các thuật ngữ được sử dụng trong Advertising (thiết kế quảng cáo)


13. PORTFOLIO:

Danh mục những tác phẩm của 1 agency hoặc 1 designer, copywriter,… thường được thể hiện trên các website hoặc đĩa CD, dùng để giới thiệu về agency về những campaign đã thực hiện. (Đây là từ rất phổ biến, bạn hạn chế gọi từ Gallery nhé, không đúng lắm trong Ad đâu)
VD:

 

Các thuật ngữ được sử dụng trong Advertising (thiết kế quảng cáo)


Nguồn tin: toiyeumarketing